1 Li bằng bao nhiêu mm, cm, nm, µm, inch, dm, m, hm, km ? #2020

Li là tên thường gọi khác của milimet. Vậy là 1 Li bằng bao nhiêu mm, cm, nm, micromet (µm), inch, dm, m, hm, km ? Hãy cùng Phonhadat.vn tìm hiểu cách chuyển đổi đơn vị Li.

1 Li bằng bao nhiêu mm

Li là gì ?

Li là tên thường gọi khác của milimet – đơn vị đo chiều dài thuộc hệ mét, được sử dụng bởi Văn phòng Cân đo Quốc tế và nằm trong Hệ đo lường Quốc tế SI. 1 mm tương đương một phần trăm của centimet và một phần nghìn của mét.

Dựa theo định nghĩa của Mét, li (milimet) là khoảng cách ánh sáng đi được trong 1/299792458000 giây.

1 li bằng bao nhiêu mm, cm, nm, micromet (µm), inch, dm, m, hm, km?

Theo thứ tự sắp xếp từ nhỏ tới lớn ta có: nm < µm < mm < cm < inch < dm < m < hm < km.

  • 1 li bằng 1 mm. Li chính là tên thường gọi khác của đơn vị đo milimet
  • 1 li = 1000000 nm (nanomet)
  • 1 li = 1000 µm (micromet)
  • 1 li = 0.1 cm
  • 1 li = 0.03937 inch
  • 1 li = 0.01 dm
  • 1 li = 0.001 m
  • 1 li = 0.00001 hm
  • 1 li = 0.000001 km (1 x 10-6 )

Bảng tra cứu chuyển đổi từ Li sang cm, dm, inch, mét

Li (mm)CmDmInchMét
10.10.010.0390.001
20.20.020.0780.002
30.30.030.1170.003
40.40.040.1560.004
50.50.050.1950.005
60.60.060.2340.006
70.70.070.2730.007
80.80.080.3120.008
90.90.090.3510.009
1010.10.390.01

Xem thêm thông tin:

Phonhadat.vn vừa giúp bạn tìm hiểu về kiểu cách quy đổi đơn vị “Li” ra các đơn vị đo độ dài quen thuộc khác. Hy vọng bài viết mang đến cho bạn những tin tức hữu ích.