1 dm bằng bao nhiêu cm, mm, inches, m, ft, km? #2020

Deximet (dm) cùng với mét, centimet là những đơn vị đo độ dài thông dụng. Vậy 1 dm bằng bao nhiêu cm, bằng bao nhiêu mm, inch, m, ft, km? Hãy cùng Phonhadat.vn tìm hiểu cách chuyển đổi đơn vị Deximet.

1 dm bằng bao nhiêu cm, mm, inches, m, ft, km

Đêximét là gì ?

Đêximét (tiếng anh là decimetre) có ký hiệu dm là đơn vị đo độ dài trong Hệ mét. Deximet là đơn vị được suy ra từ đơn vị cơ bản mét, 1 dm bằng 0.1 m. Đơn vị đo diên tích và thể tích tương ứng là deximet vuông (dm2) và deximet khối (dm3).

Deximet được sử dụng để đo kích thước, khoảng cách ở mức nhỏ hoặc trung bình. So với centimet hay mét thì deximet không được phép sử dụng phổ biến bằng.

1 Dm bằng bao nhiêu cm, mm, inches, m, ft, km?

Theo thứ tự từ nhỏ tới lớn của những đơn vị đo độ dài trên: mm < cm < inch < dm < ft < m < km, trong đó 1 inch bằng 2.54 cm và 1 ft bằng 30.48 cm.

  • 1 dm = 10 cm
  • 1 dm = 100 mm
  • 1 dm = 3.937 inches
  • 1 dm = 0.3281 ft
  • 1 dm = 0.1 m
  • 1 dm = 0.01 km

Bảng tra cứu chuyển đổi từ dm sang mm, inch, mét

DmMmCmInchMét
1100103.9370.1
2200207.8740.2
33003011.8110.3
44004015.7480.4
55005019.6850.5
66006023.6220.6
77007027.5590.7
88008031.4960.8
99009035.4330.9
10100010039.371

Vậy là Phonhadat.vn vừa cùng các bạn tìm hiểu về kiểu cách chuyển đổi đơn vị dm ra các đơn vị đo độ dài quen thuộc khác.

Xem thêm thông tin:

Thông qua bài viết này, hẳn là Quý vị độc giả đã hiểu hơn về kiểu cách chuyển đổi 1 dm bằng bao nhiêu Cm, hy vọng sẽ hỗ trợ bạn đọc hiểu hơn và khi tiến hành vào tính toán trong thực tiễn cuộc sống hiện đại sẽ chính xác, hiệu quả.